Piece of cake

A Piece Of Cake: Thành ngữ Piece of cake hay A piece of cake có nghĩa là (được dùng để nói về) việc gì đó rất dễ để làm. Ví dụ: A: Hey! How did you do on the exam? B: I got an A. The exam was a piece of cake.   [youtube http://www.youtube.com/watch?v=N3c-hDR8hnA] … Read more Piece of cake

A Game Plan

A Game Plan: Thành ngữ The Game Plan hay A game plan là một cách để hỏi ai đó về chi tiết của một kế hoạch, một dự định hay các bước tiếp theo để hoàn thành việc gì đó. Trong thể thao, a game plan là tập hợp các chỉ dẫn cho các vận … Read more A Game Plan

A basket case

A basket case: Được dùng trong trường hợp bạn phải trải qua nhiều stress, có quá nhiều sự việc xảy đến với bạn, hoặc bạn cố gắng làm nhiều việc cùng lúc, và cuốc sống trở nên rất khó khăn. Sự căng thẳng thần kinh đè nặng bạn, tạo cảm giác tuyệt vọng. Đó chính … Read more A basket case

Play It By Ear

Play It By Ear nghĩa là bạn sẽ làm một việc gì đó mà không có kế hoạch rõ ràng, chắc chắn. Nó tương tự như Tới đó rồi hay, Tới đó rồi tính, hay tùy cơ ứng biến. Cụm từ này cũng được dùng trong sáng tác hay chơi các loại nhạc cụ, người … Read more Play It By Ear

Dressed To Kill

Dressed to kill được dùng trong trường hợp bạn muốn khen ai đó mặc bộ quần áo rất đẹp, rất ấn tượng hoặc rất thu hút. Cụm từ này có nguồn gốc khá thú vị, nó xuất hiện từ rất lâu, thời kì các tên tội phạm có ý định giết người thường sẽ mặc … Read more Dressed To Kill

Grab a Bite

Grab a Bite có nghĩa là muốn ăn thứ gì đó ngay lập tức, cụm từ này thường được dùng trong trường hợp bạn đang nói chuyện về các món ăn trong khi bạn đang đói và bạn muốn được ăn món ăn nào đó ngay lập tức. Grab a bite cũng có thể được … Read more Grab a Bite

What’s Up?

  What’s Up? có nghĩ là Mọi thứ thế nào? hay Có chuyện gì vậy? hay là Anh thế nào?. What’s Up? được dùng trong chào hỏi hay để hỏi thăm nhau giữa bạn bè, người thân trong gia đình hay đồng nghiệp. Bạn không nên sử dụng trong giao tiếp làm ăn.   Xem … Read more What’s Up?

Under The Weather

Thành ngữ Under The Weather được dùng để nói về tình trạng sức khỏe khi bạn bị ốm, hoặc mệt mỏi hay cảm thấy không được khỏe, cụm từ này xuất phát từ các thủy thu đi tàu biển, khi con tàu gặp thời tiết xấu sẽ bị chao đảo khiến các thủy thủ bị say sóng … Read more Under The Weather

A Dime a Dozen

  A dime a dozen được dùng để chỉ một thứ gì đó, một món đồ nào đó rất bình thường, không có gì đặc biệt và tồn tại rất nhiều, không phải là thứ quý hiếm. Khi nói một món đồ nào là ‘a dime a dozen’, cũng có thể ngụ ý là là bạn không … Read more A Dime a Dozen

No Pain, No Gain

  Cụm từ No Pain, No Gain có nghĩa là để đạt được một thành quả nào đó thì bạn cần phải có hành động và sự cố gắng nỗ lực nhất định.  Cụm từ này thường được sử dụng trong việc luyện tập thể dục hoặc học hành. Ví dụ: It must be so hard to excercise … Read more No Pain, No Gain

24/7

  24/7 (Twenty-four per seven – hai tư trên bảy) là câu nói quá quen thuộc với bạn rồi đúng không, trên TV có chương trình Thể thao 24/7, hay Hỗ trợ 24/7 trên một số website. 24/7 được dùng để nói về điều gì đó luôn luôn sẵn sàng. Ví dụ: I’m learning English … Read more 24/7

Cash Cow

  Thành ngữ Cash Cow Được dùng để chỉ một sản phẩm hay dịch vụ nào đó tạo ra rất nhiều tiền cho doanh nghiệp. Đây là cụm từ được dùng rất phổ biết trong kinh doanh. Ví dụ: Successful products that satisfy the criteria for cash cows include: the Ford Transit and Pickup Trucks, … Read more Cash Cow

An Arm and a Leg

  An Arm and a Leg là cụm từ tiếng Anh-Mỹ được dùng để chỉ giá của một cái gì rất cao hoặc cao hơn mức bình thường. Khi bạn nói “something cost an arm and a leg” có nghĩa là giá của nó rất cao/đắt. Nhưng cần chú ý thành ngữ này mang tính thiếu lịch … Read more An Arm and a Leg

Heart of Gold

  Thành ngữ Heart of Gold được dùng để chỉ những người có dức tính tốt, có tấm lòng nhân hậu hoặc làm những việc tốt.   Ví dụ: He is benevolent with a heart of gold. She is beautiful and she has a heart of   Xem video giải nghĩa của thành ngữ Heart of Gold [youtube … Read more Heart of Gold

Cut to the Chase

Thành ngữ Cut to the chase có nghĩa là nói nói thẳng vào vấn đề chính, tập trung vào điều quan trọng thay vì vòng vo. Cụm từ này phù hợp để sử dụng trong tình huống bạn đang háo hức hoặc đang nôn nóng với vấn đề nào đó, có thể dùng với tâm trạng đang vui hoặc tức giận.

 

Ví dụ:

  • I didn’t have time to chat, so I told Ben to cut to the chase and just tell me what he wanted.
  • He doesn’t understand that in some countries small talk is expected, and you never cut to the chase and get straight down to business.

 

Xem video giải nghĩa của thành ngữ Cut to the chase

[youtube http://www.youtube.com/watch?v=fGX-L7kXLkA]