Reciprocation & Reciprocity – Phân Biệt Ý Nghĩa và Cách Dùng

Từ reciprocation khác gì so với reciprocity? Sự phân biệt hai từ này cũng tốt nhưng lại chẳng hữu ích.

Cả reciprocation reciprocity đều có nghĩa là “một hành động quay trở lại hoặc đền đáp, trả ơn”; khi một người nào đó đáp lại, người đó sẽ phản ứng với hành động hay cử chỉ bằng cách làm điều tương tự hoặc một cái gì đó tương đương về hình thức hay giá trị.

Hai từ này đều xuất phát từ thuật ngữ reciprocus trong tiếng Latinh; ở hình thức động từ, reciprocare có nghĩa là “di chuyển hoặc quay trở lại”, “thăng trầm”, hay “đến và đi, di chuyển qua lại”.

Reciprocation bắt nguồn trực tiếp từ tiếng Latinh, trong khi reciprocity lại có nguồn gốc từ thuật ngữ trung gian trong tiếng Pháp réciprocité.

Sự khác biệt giữa hai từ này đó là reciprocation bao hàm một sự trao đổi cá nhân và thân mật hơn, trong khi reciprocity đề cập đến một tình huống trang trọng hơn, chẳng hạn như một thỏa thuận chính trị hay xã hội hoặc hợp đồng: Khi một người trả ơn, anh ấy/cô ấy thực hiện reciprocation (một sự trả ơn); khi hai quốc gia tuân thủ một thỏa thuận trao đổi đặc quyền hay sản phẩm tương tự nhau, thì họ đang tiến hành reciprocity (sự trao đổi lẫn nhau).

Tính từ reciprocal đề cập đến những hành động bổ sung bởi hai bên (hoặc một hành động như vậy), nhưng từ này cũng là một danh từ mang nghĩa “một cái gì đó nghịch đảo với cái gì khác”, bao gồm một trong một cặp hai số mà khi được nhân lên sẽ tạo nên kết quả bằng 1 (ví dụ như 4 và ¼).

Hình thức động từ reciprocate, hình thức phó từ là reciprocally, và hình thức tính từ là reciprocating. (Ví dụ, một cái cưa máy là một cái cưa được trang bị có lưỡi di chuyển qua lại để người thợ chỉ cần giữ công cụ trong khi động cơ làm cho cái cưa hoạt động).

Nghe phát âm:

Reciprocation (re·cip·ro·ca·tion): http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf

Reciprocity (rec·i·proc·i·ty): http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf

Leave a Comment