Discomfort & Discomfiture – Phân Biệt Ý Nghĩa và Cách Dùng

Có một độc giả đã hỏi chúng tôi về sự khác biệt giữa discomfiturediscomfort.

Mặc dù bạn có thể liệt kê các từ này vào danh sách các từ đồng nghĩa, nhưng vẫn tồn tại một sự khác biệt rõ rệt. Discomfort bao hàm sự thiếu thoải mái. Discomfiture nghĩa là không thoải mái cùng với cảm giác lúng túng, ngượng ngịu.

Discomfort(danh từ)

  1. Một việc gì đó khiến cho một người cảm thấy (về mặt tinh thần hoặc thể chất) không thoải mái; một sự bất tiện, một khó khăn thử thách. Ngoài ra: một cơn đau nhẹ của cơ thể.
  2. Trạng thái, điều kiện, hay sự việc không thoải mái (về tinh thần hoặc thể chất); trạng thái khó chịu, sự lo lắng.

Dưới đây là một số ví dụ về cách dùng từ discomfort để diễn tả sự khó chịu về mặt thể chất và tinh thần:

“Why Fear of Discomfort Might Be Ruining Your Life”

“Tại sao nỗi e ngại về sự bất tiện có thể phá hoại cuộc sống của bạn”

“Depending on where you experience the discomfort, eye pain can fall into one of two categories: ocular pain (occurs on the eye’s surface), and orbital pain (occurs within the eye).”

“Tùy thuộc vào nơi bạn cảm thấy khó chịu, bệnh đau mắt có thể rơi vào một trong hai loại: đau mắt (xảy ra trên bề mặt của mắt) và đau ổ mắt (xảy ra bên trong mắt).”

“Rub-on pain reliever can ease arthritis discomfort”

“Thuốc giảm đau Rub-on có thể làm dịu viêm khớp”

“Computer-related posture and discomfort in primary school children”

“Thái độ và sự lo lắng về các vấn đề liên quan đến máy tính ở học sinh tiểu học”

“Turkey summons US Ambassador in Ankara to express discomfort [over US speech]”

“Nhằm nhấn mạnh sự lo lắng của mình, Thổ Nhĩ Kỳ triệu tập Đại Sứ Mỹ ở Ankara (qua bài phát biểu của phía Mỹ)”

“Other leaders expressed similar discomfort with the law but were not as outspoken, including the prime ministers of Canada and the United Kingdom.”

“Các nhà lãnh đạo khác, bao gồm cả thủ tướng Canada và thủ tướng Vương quốc Anh, đã bày tỏ nỗi lo lắng giống nhau về luật pháp nhưng họ không nói thẳng.”

Discomfiture(danh từ)

  1. Sự thất bại trong trận chiến, sự đánh bại hoàn toàn, sự thất bại thảm hại.
  2. Sự làm thất vọng hay làm kế hoạch thất bại; sự thất vọng hoàn toàn; sự lúng túng, bối rối; sự bứt rứt, không thoải mái, sự ngượng ngịu.

Nghĩa gốc của từ discomfiture là nghĩa về sự đánh bại hoàn toàn hay sự thất bại trong trận chiến theo nghĩa đen, và thường thấy trong các công trình tôn giáo và lịch sử, nhưng hiện nay việc sử dụng từ này với ý nghĩa thông dụng đó chỉ mang tính tượng trưng.

Dưới đây là một vài ví dụ về việc sử dụng từ discomfiture:

“The Cup day at Goodwood was remarkable for the discomfiture.”

“Ngày đấu giải ở Goodwood rất đáng chú ý vì thất bại thảm hại.”

“France’s Foreign Policy: the Discomfiture of Gambetta’s Enemies.”

“Chính sách đối ngoại của Pháp: làm thất bại kế hoạch của những kẻ thù đe dọa Gambetta.”

“[Lebanon] has clearly been delighted by President Bashar al-Assad’s discomfiture…”

“Lebanon rõ ràng rất thích thú vì sự bối rối của Tổng thống Bashar al-Assad…”

“Divest yourself of Bad Breath to Avoid Discomfiture in Public”

“Gạt bỏ hơi thở nặng mùi của chính mình để tránh bị bối rối trước công chúng”

“Meanwhile, Democrats — who have few things to cheer them — are enjoying the Republicans’ discomfiture. (Washington Post)”

Trong khi đó, đảng Dân chủ – những người có vài vấn đề cổ vũ họ – đang tận hưởng sự thất bại của đảng Cộng hòa. (theo Washington Post)

“Republican leaders are delighting in the Democrats’ discomfiture. (Los Angeles Times)”

Các nhà lãnh đạo đảng Cộng hòa đang thích thú với sự thất bại của đảng Dân chủ. (theo tờ Los Angeles Times)

Tóm lại, “physical discomfort” (khó chịu về mặt thể chất) cũng giống với cảm giác như có một viên đá trong giày mình. “Mental comfort” (khó chịu về mặt tinh thần) là cảm giác giống như khi bạn nghe một phát ngôn viên hay xướng ngôn viên  của chính phủ nói “đi rồi”. Discomfiture lại là cảm giác giống như những gì bạn cảm thấy khi bạn đã cài đặt tất cả để trình bày một bài thuyết trình bằng Power Point trong một căn phòng đầy người, nhưng máy chiếu lại không hoạt động.

Phát âm:

Discomfort  http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf  http://img.tfd.com/m/sound.swf

Discomfiture: http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf

Leave a Comment