Cue & Queue – Phân Biệt Ý Nghĩa và Cách Dùng

Lần đầu tiên đọc đoạn văn dưới đây, tôi đã nghĩ từ queue được dùng như một biệt ngữ khoa học phức tạp về máy tính, nhưng khi đọc lại lần thứ hai, tôi đã nhận ra rằng cách viết từ queue trong đoạn văn này bị sai:

“This happens to be one of our common gripes: that once the battery is end-of-life, we are pretty much forced to get a replacement unit since the battery takes a queue from Apple and is sealed inside the casing.”

Có thể hiểu thế này: “Một trong số những phàn nàn chung của chúng ta đó là: một khi pin chết, hầu như chúng ta buộc phải mua một thiết bị thay thế vì pin được làm theo ý tưởng của hãng Apple và được bịt kín trong vỏ.”

Đoạn văn trên nằm trong một bài đánh giá sản phẩm. Người viết đang phê bình một thực tế rằng người tiêu dùng không thể thay thế pin của thiết bị vì nó được bọc kín giống như các loại pin trong một số thiết bị của hãng Apple. Các nhà sản xuất thiết bị đã “take their cue” (làm theo ý tưởng) của Apple.

Take one’s cue: dùng cách hành động hoặc hoạt động của người nào đó để làm mẫu cho mình

Việc sử dụng nhầm lẫn queuecue là một điều mới mẻ đối với tôi, do đó tôi đã thử tìm tòi nghiên cứu trên web để xem có ai mắc lỗi này như ông ta không. Kết quả là có rất nhiều người dùng sai y như vậy. Và không chỉ riêng ở Mỹ mà lỗi này xảy ra trên phạm vi toàn cầu. Tôi tìm thấy nhiều ví dụ trên các website ở Anh, Úc, Jamaica, cũng như ở Mỹ, và chí ít là trong một quyển sách in.

“Deron is on half speed one game, full speed another game. Everyone else takes their queue from that.”

“Deron đang dùng nửa sức lực trong một trận đấu, và tung hết tốc độ trong trận đấu khác. Những người khác cũng vậy.”

“Telstra are dead in the water. Hopefully the .au government takes their queue and busts it in half.”

“Telstra đang trên đà thất bại. Hy vọng rằng chính phủ Australia sẽ làm theo ý tưởng của họ và can thiệp vào một nửa.”

The populace takes their queue from people of influence who are either silent on the matter…[or] are outrightly vocalising their contempt…

“Quần chúng làm theo những người có thế lực, những người đó hoặc không nói gì đến vấn đề… hoặc công khai phát ngôn khinh miệt…”

“If the bride and groom are uptight and nervous the whole wedding takes their queue from them.”

“Nếu cô dâu chú rể bồn chồn và lo lắng thì toàn bộ lễ cưới cũng sẽ diễn ra căng thẳng theo.”

Cả hai từ cue queue đều phát âm giống tên của chữ cái Q.

Queue là một từ mượn trong tiếng Pháp có nghĩa đen là “tail” (cái đuôi), đôi khi queue được viết thành cue trong ngữ cảnh nói về tóc: cue/queue: một bím tóc tết để dài phía sau giống như cái đuôi dài từ đầu xuống hoặc đeo bộ tóc giả; tóc thắt bím, tóc đuôi sam.

Cụm từ “to take one’s cue” bắt nguồn từ cách dùng bóng bẩy một thuật ngữ sân khấu:

cue: The concluding word or words of a speech in a play, serving as a signal or direction to another actor to enter, or begin his speech.”

cue: Lời kết hay những lời thoại trong một vở kịch, có tác dụng như một dấu hiệu hay chỉ dẫn để một diễn viên khác ra sân khấu, hoặc bắt đầu câu thoại của mình.

OED liệt kê một vài cách viết từ cue trong lịch sử với ý nghĩa là tín hiệu của một diễn viên, nhưng danh sách này lại không nêu ra cách viết từ queue:

“kew, ku, quew, q, quue, que, Q, qu, kue.”

Từ cue được viết trong vở ‘Giấc mộng đêm hè’ (năm 1600); người thợ dệt Bottom đang chỉ đạo những người bạn diễn của mình:

“Curst be thy stones, for thus deceiuing mee. [deceiving me]. Deceiuing mee is Thisbyes cue: she is to enter now, and I am to spy her through the wall.”

“Những viên đá nguyền rủa của ngươi đã làm ta thất vọng thế này đây. ‘Làm ta thất vọng’ là tín hiệu của Thisbe: cô ấy sẽ ra sân khấu bây giờ, và tôi sẽ quan sát cô ấy qua bức tường.”

Trong cách dùng ở Anh, queue là một hàng người hoặc xe cộ đang chờ để đi tiếp hay để được phục vụ.

Trong cách dùng máy tính, queue là một danh sách các mục dữ liệu hoặc các lệnh được sắp xếp theo một trật tự nhất định, ví dụ như dữ liệu đang chờ để in.

Lần tới, nếu bạn gặp trường hợp phải viết cụm từ “take one’s cue”, thì hãy làm theo gợi ý của bài viết này và nhớ viết đúng từ cue, đừng nhầm sang từ queue.

Nghe phát âm:

Cue: http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf

Queue: http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf

Leave a Comment