Complacent & Complaisant – Phân Biệt Ý Nghĩa và Cách Dùng

Cả hai từ complacentcomplaisant đều bắt nguồn từ complacere trong tiếng Latinh, có nghĩa là “làm hài lòng, vui vẻ, dễ chịu”, nhưng chúng cũng có những ý nghĩa khác nhau trong tiếng Anh.

Complacent (tính từ): cảm giác hoặc thấy vui hay thấy hài lòng, đặc biệt là ở trong hoàn cảnh của chính một người nào đó; tự mãn.

Complacence / Complacency (danh từ): tình trạng hài lòng, tình trạng vui mừng.

Các danh từ complacencecomplacency truyền đạt nghĩa về sự tự mãn kèm theo sự thiếu nhận thức về một mối nguy hiểm tiềm tàng. Dưới đây là vài ví dụ về cách sử dụng phổ biến này:

“The danger is that being too complacent can derail your career.”

“Qúa tự mãn là nguy cơ có thể phá hỏng sự nghiệp của bạn.”

“10 Signs Your Employees Are Growing Complacent In Their Careers”

“10 dấu hiện cho thấy nhân viên của bạn đang ngày càng hài lòng với công việc của họ”

“Complacent investors have a way of pushing markets steadily higher despite the swirl of bad news around them.”

“Các nhà đầu tư tự mãn có một cách thúc đẩy thị trường ổn định hơn mặc cho vòng xoáy tin dữ bao quanh họ”

“The U.S. can’t afford to get complacent about obesity”

“Người Mỹ không thể hài lòng về việc cơ thể béo phì”

 “Complacency toward Ukraine crisis could cost Conservatives at the polls”

“Sự vui mừng với cuộc khủng hoảng ở Ukraine có thể gây thiệt hại cho những người theo Đảng bảo thủ tại các cuộc bầu cử”

Complaisant (tính từ): hành động hay thói quen của việc khiến cho chính mình dễ chịu.

Complaisance (danh từ): nhã nhặn, lịch sự

Danh từ complaisance đã được thêm vào ngôn ngữ Anh từ tiếng Pháp cách đây khoảng hai trăm năm sau từ complacence. Khi được thêm vào, từ đó vẫn được giữ lại cách viết bằng tiếng Pháp và ý nghĩa vui vẻ với người khác. Một người dễ tính thường rất muốn làm vui lòng người khác.

Tôi nghĩ complaisant là một từ đã cũ từ thời của nữ văn sĩ Jane Austen, nhưng đến nay từ đó vẫn được sử dụng:

“He [Donald Sterling] will find a complaisant television talk show host to give him a platform for a heartfelt public apology.”

“Ông ấy [Donald Sterling] sẽ tìm một người dẫn chương trình đối thoại trên truyền hình dễ tính để làm nền cho anh ta được chân thành xin lỗi công chúng.

“By closing down one plant and punishing its workers, workers in other plants would be forced into more complaisant behavior.”

“Bằng cách đóng cửa một nhà máy và phạt công nhân, thì công nhân của các nhà máy khác sẽ buộc phải cư xử ân cần hơn.”

Complacentcomplaisant thường bị lạm dụng và sử dụng sai, điều đó chắc chắn sẽ xảy ra với những cặp từ tương đồng như vậy. Những ví dụ sau sử dụng từ complaisant với ý nghĩa của từ complacent:

“The law doesn’t affect me, so why should/would I care?”–That is a very complaisant attitude.

“Luật pháp không ảnh hưởng gì đến tôi, vậy tại sao tôi phải quan tâm?”- Đó là một thái độ rất tự mãn.

“I think Don has been somewhat complaisant. He’s keeping tabs on the agency but he has made no effort to try and get back in to work.”

“Tôi nghĩ Don hơi tự mãn. Ông ta đang kiểm tra chi nhánh nhưng không hề nỗ lực để cố gắng làm và quay trở lại với công việc.”

“People who vote for the incumbent are probably pretty complaisant about what their Senator actually does and stands for on the world stage.”

“Những người bầu cử cho người đang giữ chức có lẽ khá hài lòng với những gì mà Thượng nghị sĩ của họ thực sự làm được và những gì mà ông ta đại diện trên phạm vi thế giới.”

“We are very complaisant in this country because we have enjoyed so many years of having relatively peaceful lives.”

Ở đất nước này chúng tôi rất dễ chịu vì chúng tôi đã được tận hưởng cuộc sống tương đối yên bình trong rất nhiều năm.”

Nghe phát âm
Complacence:  http://img.tfd.com/m/sound.swf  http://img.tfd.com/m/sound.swf  http://img.tfd.com/m/sound.swf
Complaisant:  http://img.tfd.com/m/sound.swf  http://img.tfd.com/m/sound.swf  http://img.tfd.com/m/sound.swf
Complacent: http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf

Leave a Comment