Phân Biệt Averse và Adverse, Horde và Hoard, Sight và Site

Dưới đây là 3 cặp từ thường bị sử dụng nhầm lẫn.

1. Averse / Adverse

averse: disinclined (Không hứng thú, miễn cưỡng)

Sai: Regular readers of this column will know that I’m not adverse to shameless self-promotion.

Đúng: Regular readers of this column will know that I’m not averse to shameless self-promotion.

(Các độc giả trung thành với chuyên mục này sẽ biết rằng tôi không miễn cưỡng tự đề cao bản thân một cách không biết xấu hổ)

adverse: harmful, undesirable (bất lợi, có hại, không mong muốn, ngoài mong đợi)

Phan biet site va sight
Site là vùng đất, còn sight là chói sáng, nổi bật



Sai: The effectiveness of disulfiram (Antabuse) lies in its ability to produce a highly averse reaction in most patients after ingestion of even a small amount of alcohol.
Đúng: The effectiveness of disulfiram (Antabuse) lies in its ability to produce a highly adverse reaction in most patients after ingestion of even a small amount of alcohol.

(Tác dụng củadisulfiram (Antabuse) – một loại dược phẩm phản tác dụng của rượu – nằm ở khả năng tạo một phản ứng cao không mong muốn ở các bệnh nhân sau khi hấp thụ thậm chí một lượng nhỏ rượu)

2. Horde / Hoard

horde (noun): a great company; a large turbulent group of people (một đám đông lớn, đám người tụ tập, một nhóm người đông đúc)

Sai: One year, a hoard of shoppers trampled a Walmart employee to death.
Đúng: One year, a horde of shoppers trampled a Walmart employee to death.

(Vào một năm nọ, một đám đông lớn những người mua sắm đã dẫm chết một nhân viên của Walmart – một công ty thương mại)

hoard (noun): an accumulation of things put away for preservation. (Tích trữ,tích góp, tích trữ lại các thứ cất vào một chỗ để bảo quản chúng)
(verb): to amass and put away for future use. (ở dạng động từ có nghĩa là chất lại, cất ở một nơi nào đó để sử dụng lại trong tương lại )

Sai: To supplement the state-imposed ration, or to horde goods for after the war, some Germans traded on the black market.
Đúng : To supplement the state-imposed ration, or to hoard goods for after the war, some Germans traded on the black market.

(Để bổ sung vào việc áp đặt khẩu phần (ở mức thiếu thốn) của nhà nước, hoặc là để tích trữ hàng hóa để sử dụng sau chiến tranh, một số người dân Đức đã tiến hành giao thương ở các chợ đen)

3. Sight / Site

sight (noun): something seen, especially of a striking or remarkable nature. (Sáng, thứ gì đó hiện hữu, có thể thấy được, đặc biệt hơn nghĩa là thứ gì đó nổi bật, đáng chú ý)

Sai: The gruesome site of Laker lying dead in the street affected him.
Đúng: The gruesome sight of Laker lying dead in the street affected him.

(Cảnh tượng khủng khiểp của Laker nằm chết trên đường đã ảnh hưởng đến anh ta)

site (noun): an area (real or virtual), a piece of ground. (một vùng, một phía, một mảnh đất)

Incorrect: On Thursday we visited the sight where the North and South Twin Towers once stood.
Correct : On Thursday we visited the site where the North and South Twin Towers once stood.

(vào hôm Thứ 5 chúng tôi đã tham quan mảnh đất nơi tòa tháp đôi Bắc và Nam đãn từng đứng ở đó)