The kitchen

Cuối tuần có ai bận rộn với chuyện “bếp núc” không. Tranh thủ luyện Tiếng Anh với các đồ dùng trong nhà bếp nào! 1. Dishwasher – Máy rửa chén 2. Dishwasher detergent – Chất vệ sinh máy rứa chén 3. Dishwashing liquid – Nước rửa chén 4. Faucet – Vòi nước 5. (Kitchen) Sink … Read more The kitchen

Dụng cụ vệ sinh nhà cửa – Household cleaning and laundy

1. broom 2. dustpan 3. whisk broom 4. feather duster 5. dust cloth 6. iron 7. ironing board 8. carpet sweeper 9. vacuum (cleaner) 10. vacuum cleaner attachment 11. vacuum cleaner bag 12. hand vacuum 13. (dust) mop / (dry) mop 14. (sponge) mop 15. (wet) mop 16. washing machine / washer 17. dryer 18. … Read more Dụng cụ vệ sinh nhà cửa – Household cleaning and laundy

Điền thông tin cá nhân bằng Tiếng Anh

1. Name – Tên
2.First name – Tên riêng (Tên thường gọi)
3. Middle name – Tên lót, tên đệm
4. Last name/family name/surname – Họ
5. Address – Địa chỉ (liên lạc)
6. Street number – Số nhà theo đường
7. Street – Đường, phố
8. Appartment number – Số nhà, số căn hộ
9. City – Tỉnh, thành phố
10. State – Bang (ở Việt Nam không có state)
11. Zip code – Hay còn gọi là Postal Code – Mã tỉnh thành, không phãi mã điện thoại hay biển số xe. Ví dụ: Đà Nẵng có Zip code là 59000
12. Area code – Mã Vùng (ở Việt nam không có)
13. Telephone number / Phone number – Số điện thoại bàn / Số điện thoại nói chung
14. Social security – Ở đây là mã số cá nhân dùng cho việc thu thập thông tin

Dien thong tin ca nhan bang tieng Anh

Read moreĐiền thông tin cá nhân bằng Tiếng Anh