Alternate và Alternative – Phân Biệt Ý Nghĩa và Cách Dùng

Một số độc giả đã phê bình việc sử dụng từ alternate thay cho alternative, ví dụ trong đoạn văn này:

in modern English writing, kn is an alternate spelling for the sound /n/, and … igh is an alternate spelling of the long i sound…

Trong cách viết tiếng Anh hiện đại, ‘kn’ là một cách viết thay cho âm /n/, và… ‘igh’ là cách viết thay thế cho âm /i/ dài…

Phê bình này được xem xét một cách cẩn thận, và chúng ta thấy rằng người Anh cũng như của người Mỹ đều không cho phép sử dụng từ alternate theo cách của ví dụ ở trên:

There was also a note about the difference between the use of “alternate” and “alternative” in American and British English – anyone writing for both markets should be very well aware of this distinction – it’s a very important linguistic distinction and is not to be ignored. –Hugh Ashton

Cũng có một lưu ý về sự khác biệt giữa cách sử dụng từ “alternate” và “alternative” trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ – bất kỳ ai viết theo cả hai kiểu đều nên nhận thức rõ về sự khác biệt này – đó là một sự khác biệt về ngôn ngữ rất quan trọng và không thể bỏ qua – Theo Hugh Ashton

Lưu ý trên được trích dẫ từ mục từ của từ điển New Oxford American khi Ashton (một nhà viết sách người Anh – Xem thêm tại http://221beanbakerstreet.info/author.html) bị phản đối cách dùng cụm từ “three alternatives”.

Mục đích chính của Ashton là tìm hiểu xem có thể nói “three alternatives” (nhiều hơn hai khả năng) hay không. Nhiều người theo chủ nghĩa truyền thống cho rằng một người ta chỉ có thể nói “two alternatives”. Tuy nhiên, theo NOAD, việc nói “three alternatives” là “bình thường trong tiếng Anh chuẩn”.

Ashton cũng đề cập đến “sự khác biệt giữa cách dùng từ ‘alternate’ và ‘alternative’ trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh”, và khuyến khích các dịch giả tự do viết cho “hai nhóm độc giả” này phải ý thức được sự khác biệt này. Vì một lẽ, các diễn giả người Mỹ sử dụng alternate với vai trò danh từ mang ý nghĩa “một người được chỉ định thay thế cho một người khác trong trường hợp người đó không thể hoàn thành nhiệm vụ của mình”.

Cách dùng của người Anh lại không dùng từ alternate như một danh từ. Người dùng rất dễ thay đổi alternate từ vai trò danh từ mang nghĩa “một người/vật thay thế” sang vai trò tính từ mang nghĩa “thay thế”, hay “khác”, giống như cụm từ “alternate juror” (bồi thẩm viên dự khuyết) hoặc “alternate route” (tuyến luân phiên, đường truyền thay thế).

Ví dụ dưới đây sẽ minh họa cho việc sử dụng phổ biến từ alternate theo nghĩa này trong tiếng Anh Mỹ chuẩn:

To avoid having to retry a case when a juror is excused before the end of trial (for example, because of illness), the court may seat a few extra or “alternate” jurors to hear the trial and be available to replace any juror who is excused. Regular and alternate jurors sit together during the trial. Some judges do not tell jurors which ones are the alternates until the jury is ready to deliberate. State law limits how many alternate jurors the court may seat. –Oregonlaws.org/.

Để tránh phải xử lại trường hợp khi một bồi thẩm viên được cho miễn trước khi kết thúc phiên tòa (ví dụ lý do bị bệnh), tòa có thể bổ sung thêm một vài người hoặc các bồi thẩm viên dự khuyết ngồi vào để nghe xét xử và có thể thay thế cho bất kỳ bồi thẩm viên nào được miễn. Các thành viên hội thẩm chính thức và dự khuyết ngồi cùng nhau trong suốt quá trình xét xử. Một số thẩm phán không nói với các bồi thẩm viên người nào là bồi thẩm viên dự khuyết cho đến khi hội đồng xét xử sẵn sàng nghị án. Luật tiểu bang giới hạn số lượng bồi thẩm viên dự khuyết có thể tham gia vào phiên tòa. – Oregonlaws.org/.

The Alternate Route program is a non-traditional teacher preparation program –State of New Jersey Department of Education

Chương trình định tuyến luân phiên là một chương trình chuẩn bị cho giáo viên phi truyền thống – Sở Giáo dục bang New Jersey.

Alternate plans allow landowners to apply for more site specific management flexibility than the standard Forest Practices Rules allow. –State of Washington Natural Resources site.

Các sơ đồ luân phiên cho phép chủ sở hữu đất có sự linh động trong việc quản lý riêng khu đất hơn là các quy định về kế hoạch khai thác rừng hợp chuẩn cho phép. – Website của Bộ Tài nguyên thiên nhiên bang Washington.

Các diễn giả người Mỹ chỉ dùng alternative cho những cụm từ như “alternative medicine” (y học thay thế) và “alternative rock” (một thể loại nhạc rock). Họ sử dụng tính từ alternate theo nghĩa “every other” (tất cả mọi cái khác; xen kẽ).

Ví dụ, có thể cho phép đậu xe trong một khu vực nhất định “vào các ngày xen kẽ”. Cuộc họp có thể được tổ chức “vào các ngày thứ hai luân phiên nhau”. Các chuyên gia ngữ pháp người Anh nhận ra thực tế rằng các diễn giả người Mỹ không dùng từ alternate theo đúng như cách mà diễn giả người Anh sử dụng.

In American English, alternate is widely used as an adjective in the sense of alternative…and as a noun to mean ‘a deputy or substitute’. – Penguin Writer’s Manual, p. 56.

Trong tiếng Anh Mỹ, ‘alternate’ được sử dụng rộng rãi như một tính từ mang nghĩa của ‘alternative’… và như một danh từ có nghĩa là “một người được ủy quyền hoặc thay thế”. – Sách của diễn giả Penguin, trang 56.

Đối với một nhà văn người Mỹ, nói đến “an alternate spelling” không khác gì là viết từ honor thay vì honour. Nghe phát âm: Alternate (al·ter·nate): http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf Alternative (al·ter·na·tive): http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf

Leave a Comment